chi dưới
XC Medico
xương đùi
1 chiếc (Giao hàng trong 72 giờ)
Phẫu thuật chỉnh hình
17-4Ph, 304, 316, 420B, 6061
CE/ISO:9001/ISO13485.Vv
FedEx. DHL.TNT.EMS.Vv
| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mảnh lớn được thiết kế để sử dụng với các tấm khóa lớn với nhiều mẫu mã và kích cỡ khác nhau. Bộ toàn diện này hợp lý hóa các quy trình phẫu thuật, đảm bảo đặt vít hiệu quả và cố định cơ sinh học cho các loại gãy xương khác nhau. Chúng tôi cung cấp các tùy chọn OEM và ODM, cho phép bạn dễ dàng tùy chỉnh thương hiệu của mình.
Bộ tích hợp với khả năng khử trùng dễ dàng : Bộ này bao gồm một bộ đĩa, ốc vít và dụng cụ hoàn chỉnh, tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý hàng tồn kho hợp lý và quy trình khử trùng hiệu quả.
Dụng cụ chuyên dụng để dễ sử dụng : Được thiết kế đặc biệt cho các quy trình có tấm khóa lớn, các dụng cụ này đảm bảo các ca phẫu thuật trơn tru và hiệu quả.
Vật liệu chất lượng cao cho độ bền : Được chế tạo từ thép không gỉ 17-4PH và 420B nhập khẩu, những dụng cụ này mang lại độ bền vượt trội và tuổi thọ dài.
Thiết kế giữ vít cải tiến : Hệ thống giữ vít PPSU mang lại cảm giác nhẹ và xử lý an toàn, nâng cao hiệu quả phẫu thuật.
Bộ sản phẩm có thể được kết hợp với nhiều loại tấm khóa lớn, giúp nó có thể thích ứng với các nhu cầu phẫu thuật khác nhau. Khách hàng có thể tùy chỉnh logo của họ để cải thiện khả năng hiển thị thương hiệu.
Bộ dụng cụ phẫu thuật mảnh lớn lý tưởng cho các ca phẫu thuật liên quan đến việc cố định mảnh lớn, cung cấp cho bác sĩ phẫu thuật những công cụ đáng tin cậy để cải thiện kết quả phẫu thuật đồng thời giảm thời gian hồi phục và giảm thiểu biến chứng.
| Tên sản phẩm | mã số | Đặc điểm kỹ thuật | Số lượng | |
| Bộ dụng cụ phẫu thuật mảnh lớn | 1 | RQXZDZ43100 | Khóa tay khoan φ4.3x100 | 2 |
| 2 | RQSZDZ28 | Khóa tay khoan φ2,8 | 2 | |
| 3 | KSZL20200 | Dây K có ren Φ2.0×200 | 2 | |
| 4 | KSZ20200 | Dây K Φ2.0×200 | 2 | |
| 5 | KSZ25200 | Dây K Φ2,5 × 200 | 2 | |
| 6 | KSZL25200 | Dây K có ren Φ2,5 × 200 | 2 | |
| 7 | TYSDZ2535 | Hướng dẫn khoan hai đầu Φ2,5/3,5 | 1 | |
| 8 | TYSDZ3245 | Hướng dẫn khoan hai đầu Φ3.2/4.5 | 1 | |
| 9 | TYDPSDZ25 | Hướng dẫn khoan Φ2,5 | 1 | |
| 10 | TYDPSDZ32 | Hướng dẫn khoan Φ3.2 | 1 | |
| 11 | TYAZT25150 | Mũi khoan AO Φ2,5 | 2 | |
| 12 | TYAZT28150X | Mũi khoan AO Φ2.8 | 2 | |
| 13 | TYAZT32180 | Mũi khoan φ3.2x180 | 2 | |
| 14 | TYAZT43240X | Mũi khoan φ4.3x240 | 2 | |
| 15 | Bộ giới hạn mũi khoan | 1 | ||
| 16 | Cờ lê cho bộ giới hạn mũi khoan | 1 | ||
| 17 | TYAHA35 | Nhấn HA3.5 | 1 | |
| 18 | TYAHA45150 | Nhấn HA4.5x150 | 1 | |
| 19 | TYCSC100 | Máy đo độ sâu 0-100mm | 1 | |
| 20 | TYAT15 | Tuốc nơ vít AO T15 | 1 | |
| 21 | TYAT20 | Tuốc nơ vít AO T20 | 1 | |
| 22 | TYAT15C | Tuốc nơ vít AO T15 Dài | 1 | |
| 23 | TYAT20C | Tuốc nơ vít AO T20 Dài | 1 | |
| 24 | CDTHC35PU | Tuốc nơ vít HC3.5 | 1 | |
| 25 | CDTHA35PU | Tuốc nơ vít HA3.5 | 1 | |
| 26 | CDTHA45PU | Tuốc nơ vít HC4.5 | 1 | |
| 27 | CDTHC50PU | Tuốc nơ vít HC5.0 | 1 | |
| 28 | TYAZKSB | Tay cầm AO QC | 1 | |
| 29 | TYTASB | Tay cầm QC T | 1 | |
| 30 | TY15NLJT | Mâm cặp mô-men xoắn 1,5Nm | 1 | |
| 31 | TY40NLJT | Mâm cặp mô-men xoắn 4.0Nm | 1 | |
| 32 | RAXBZMJHL | Hộp nhạc cụ | 1 |





Liên hệ